Từ vụng tiếng Nhật lĩnh vực chăm sóc da, làm đẹp

Từ vụng tiếng Nhật lĩnh vực chăm sóc da, làm đẹp

15:07 - 04/03/2019

Haruka giới thiệu 46 từ vựng tiếng Nhật trong lĩnh vực chăm sóc da, làm đẹp

 

Tiếng Việt

Tiếng Nhật

1

bôi lên

塗布

2

bôi lên toàn khuôn mặt

お顔全体に塗布します

3

các vấn đề của da như nám, tối màu, chảy xệ, khô v.v.

お肌のシミやくすみ、たるみ、乾燥などの肌トラブル

4

Chăm sóc da mụn

ニキビ、ケア

5

chất hấp thụ tia tử ngoại

紫外線吸収剤

6

Chiết xuất cam thảo

甘草エキス

7

Chiết xuất từ cây tai hùm

ユキノシタエキス

8

Chiết xuất từ dâu tằm trắng

桑白皮エキス

9

Chiết xuất từ gốc thực vật

植物由来エキス

10

cung cấp độ ẩm cho da

肌に潤いを与える

11

da chảy xệ

たるみ

12

độ sáng

明度

13

Dưỡng trắng

美白

14

duy trì một làn da trẻ trung

若々しい肌に保つ

15

Gel dưỡng ẩm

モイスチャージェル

16

giảm sắc tố

色素沈着

17

Giữ ẩm

保湿

18

Hiệu quả làm trắng da

美白効果

19

Hiệu quả phòng chống viêm nhiễm

抗炎症効果

20

hình thành làn da khỏe mạnh

健康的な肌に導く

21

Hồi phục sự đàn hồi của làn da

お肌の張りを回復します

22

kem dưỡng

クリーム

23

Khoáng chất

ミネラル

24

Không chất giữ ẩm

保湿成分ゼロ

25

Không chất tạo màu

無着色

26

Không chất tạo mùi

無香料

27

Không có hóa chất

ノンケミカル

28

làn da khô

乾燥肌

29

lão hóa

肌老化

30

mặt nạ

パック

31

nếp nhăn

シワ

32

nước hoa hồng

化粧水

33

Oxy hóa

酸化

34

phòng chống khô da hay mẩn đỏ.

乾燥や肌荒れを防ぐ

35

phòng chống những tổn hại do tia tử ngoại,

紫外線によるダメージを防ぐ

36

Phóng xuất

放出

37

rửa mặt

洗顔

38

sữa dưỡng

美容液

39

Sữa dưỡng tinh chất

原液美容液

40

tẩy da chết

角質ケア

41

tế bào da

肌細胞

42

Thẩm thấu

浸透

43

thành phần làm trắng

美白成分

44

Tích lũy

蓄積

45

Ức chế sinh trưởng

生成を抑える

46

yếu tố sinh trưởng tế bào

グロースファクター

Công ty TNHH Haruka

Địa chỉ: Số 40 đường Gamuda Gardens 2-3, khu đô thị Gamuda Gardens, Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội 

Website: http://translation.pro.vn  Skype: Haruka translate 

Email: translate@harukavn.com

Điện thoại: 024-66666-200/+84 966 052 200