Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực Âm nhạc

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực Âm nhạc

16:10 - 11/05/2018

Âm nhạc là một lĩnh vực giải trí không thể thiếu trên bất kỳ một quốc gia nào trên thế giới. Sự lan tỏa và phổ biến của nó đã được thể hiện qua việc một số quốc gia coi đây là một ngành Công nghiệp mang lại một nguồn thu lớn cho đất nước, ví dụ như Hàn Quốc, Mỹ, Nhật,...

 Âm nhạc là một lĩnh vực giải trí không thể thiếu trên bất kỳ một quốc gia nào trên thế giới. Sự lan tỏa và phổ biến của nó đã được thể hiện qua việc một số quốc gia coi đây là một ngành Công nghiệp mang lại một nguồn thu lớn cho đất nước, ví dụ như Hàn Quốc, Mỹ, Nhật,...

Trong bài viết ngày hôm nay, Công ty dịch thuật Haruka xin giới thiệu list từ vựng tiếng Nhật liên quan tới lĩnh vực âm nhạc

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực Âm nhạc

ビート

nhịp trống

ハーモニー

hòa âm

歌詞

lời bài hát

旋律(せんりつ)

giai điệu

音符(おんぷ)

nốt nhạc

リズム

nhịp điệu

音階(おんかい)

tỉ lệ

ソロ

solo/đơn ca

デュエット

biểu diễn đôi/song ca

調和している

trong điều chỉnh

調子はずれの

ra khỏi giai điệu

音楽機器

thiết bị âm nhạc

アンプ

amp

CDプレーヤー

máy chạy CD

ヘッドホン

tai nghe

(音響機器の)ハイファイ装置

hi-fi

楽器(がっき)

nhạc cụ

マイク

micrô

MP3プレーヤー

máy chạy MP3

譜面(ふめん)台(だい)

giá để bản nhạc

レコードプレーヤー

máy ghi âm

スピーカー

loa

ステレオ

âm thanh nổi

音楽のジャンル

Dòng nhạc

ブルース

nhạc blue

クラシック

nhạc cổ điển

カントリー

nhạc đồng quê

ダンスミュージック

nhạc nhảy

イージーリスニング、軽音楽

nhạc dễ nghe

電子音楽

nhạc điện tử

フォーク、民族音楽

nhạc dân ca

ヒップホップ

nhạc hip hop

ジャズ

nhạc jazz

ラテン

nhạc Latin

オペラ

nhạc opera

ポップ

nhạc pop

ラップ

nhạc rap

レゲエ

nhạc reggae

ロック

nhạc rock

テクノ

nhạc khiêu vũ

 

 

音楽グループ

các nhóm nhạc

バンド

ban nhạc

吹奏(すいそう)楽団(がくだん)、ブラスバンド

 kèn đồng

コーラス

đội hợp xướng

コンサートバンド

ban nhạc buổi hòa nhạc

ジャズバンド

ban nhạc jazz

オーケストラ

dàn nhạc giao hưởng

ポップグループ

ban nhạc pop

ロックバンド

ban nhạc rock

弦楽(げんがく)四重奏団(しじゅうそうだん)

tứ tấu đàn dây

作曲家

người soạn nhạc

音楽家/ ミュージシャン

nhạc sĩ

パフォーマー

độ

ベーシスト

 người chơi bass

チェロ奏者(そうしゃ)

người chơi vi ô lông xen

指揮者

người chỉ huy dàn nhạc

DJ

DJ/nguời phối nhạc

ドラマー

người chơi trống

フルート奏者

người thổi sáo

ギタリスト

người chơi guitar

オルガン奏者

người đánh đại phong cầm

ピアニスト

người chơi piano

ポップスター、人気歌手

ngôi sao nhạc pop

ラッパー

nguời hát rap

サックス奏者

 người thổi sác-xa-phôn

トランペット奏者

 người thổi kèn

トロンボーン奏者

người thổi kèn hai ống

バイオリニスト

người chơi violon

歌手

ca sĩ

 

アルト歌手

giọng hát cao thấp

ソプラノ歌手

soprano  giọng cao

ベース歌手

bass

テノール歌手

tenor

バリトン歌手

baritone

音量

Âm luợng

音量が大きい、うるさい

to

音量が小さい、静かな

yên lặng

穏やかな、うるさくない

nhỏ

音楽を聴く

nghe nhạc

楽器を演奏する

chơi nhạc cụ

歌う

hát

観客

 khán giả

コンサート

buổi hòa nhạc

讃美歌、聖歌

thánh ca

ラブソング

ca khúc trữ tình

国歌

 quốc ca

交響曲、シンフォニー

khúc nhạc

(…を)録音する

thu âm

レコード

bản thu âm

レコードレーベル

 hãng thu âm

レコーディング

đang thu âm

録音スタジオ

phòng thu

bài hát

ステージ、舞台

sân khấu

曲、トラック

đường ray

Giọng nói

 

 

 

Mong rằng những thông tin bổ ích ở trên đây sẽ giúp ích cho các bạn, để các bạn có thêm kiến thức bổ ích về một khía cạnh, lĩnh vực khác của tiếng Nhật.