Từ vụng tiếng Nhật trong ngành dược phẩm

Từ vụng tiếng Nhật trong ngành dược phẩm

22:29 - 24/12/2018

Công ty dịch thuật Haruka có rất nhiều Phiên dịch viên, biên dịch viên chuyên sâu lĩnh vực dược phẩm.

Dưới đây là các từ vựng thường hay được sử dụng trong chuyên ngành dược phẩm. Công ty dịch thuật Haruka có rất nhiều Phiên dịch viên, biên dịch viên chuyên sâu lĩnh vực dược phẩm.

Quý khách có nhu cầu xin vui long liên hệ:

1

BÁN THÀNH PHẨM THUỐC

半製品

2

 Bộ Y tế

保健省

3

 dược tá

準薬剤師

4

 Giấy chứng nhận thực hành tốt

適正規範証明書

5

 KIỂM NGHIỆm

検査

6

 làm cốm

顆粒化

7

Bản gửi doanh nghiệp

企業送付分

8

BAO BÌ TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THUỐC

医 薬 品 と 直 接 接 触 す る 包 装 材

9

chế biến bán thành phẩm

半製品加工

10

cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất

最少包装単位あたり

11

CHƯA ĐĂNG KÝ

未登録

12

chưa đăng ký lưu hành

流通未登録

13

chuyên luận thuốc

医薬品の専門論

14

Cục Quản lý dược

医薬品管理局

15

Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp

企業の医薬品販売代理店

16

dạng bào chế

剤形

17

Đăng ký Nhãn hiệu

商標登録

18

đăng ký trước khi hết thời hạn bảo hộ độc quyền

特許保護期限満了前登録

19

DANH MỤC NHẬP KHẨU THUỐC

医薬品輸入一覧

20

đơn đề nghị cấp

発給申請書

21

đóng gói

包装

22

Dữ liệu thử nghiệm độc tính

毒性試験データ

23

Dược chất

薬効成分

24

dược điển

薬局方

25

dược sĩ có trình độ đại học

大卒薬剤師

26

dược sĩ có trình độ từ trung học

専門卒薬剤師

27

Đường dùng

服用経路

28

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

薬事許可証

29

hàm lượng

含量

30

hình thức tổ chức kinh doanh

事業形態

31

Hoạt chất

有効成分

32

hướng dẫn sử dụng

取扱説明書

33

Không được tiêm

注射禁止

34

NGHIÊN CỨU SINH KHẢ DỤNG

生物学的利用能

35

nguyên liệu làm thuốc

医薬品原料

36

Nhà thuốc

薬局

37

nhượng quyền

生産権譲渡

38

oan

無実

39

Quầy thuốc

カウンター薬局

40

quy cách đóng gói

包装規格

41

quy chế dược

薬事規則

42

sản xuất dạng bào chế thô

粗調合

43

Số CCHN Dược

薬剤師免許番号

44

TÁ DƯỢC

賦形剤 (ふけいざい)

45

Tên nguyên liệu

原料名

46

Tên thương mại

商品名

47

THỬ NGHIỆM LÂM SÀNG

臨床試験

48

Thuốc bán theo đơn

処方箋薬

49

Thuốc chủ yếu

主要医薬品

50

thuốc đặt

坐剤 (ざざい)

51

Thuốc đông y

漢方薬

52

Thuốc dùng cho bệnh viện

病院用医薬品

53

Thuốc dùng ngoài

外用薬

54

thuốc dược liệu

生薬

55

Thuốc gây nghiện

依存性薬物

56

Thuốc generic

ジェネリック医薬品

57

Thuốc hóa dược

化学医薬品

58

Thuốc hướng thần

向精神薬

59

Thuốc không kê đơn

非処方箋薬

60

Thuốc nhỏ mũi

点鼻薬

61

Thuốc phóng xạ

放射性医薬品

62

Thuốc sản xuất nhượng quyền

ライセンス医薬品

63

Thuốc thành phẩm

完成医薬品

64

Thuốc thiết yếu

必需医薬品

65

thuốc tiêm

注射薬

66

Thuốc tra mắt

点眼薬

67

tiêm bắp

筋肉注射

68

tiêm dưới da

皮下注射

69

tiêm tĩnh mạch

静脈注射

70

Tiền chất dùng làm thuốc

医薬前駆物質

71

Tiền lâm sàng

前臨床

72

Tủ thuốc của trạm y tế

保健所医薬品窓口

73

TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC

生物学的同等性

74

viên nang

カプセル

75

Viên nén

錠剤 (じょうざい)

76

xét duyệt

承認