Từ vựng tiếng Nhật cần thiết khi đi bệnh viện

Từ vựng tiếng Nhật cần thiết khi đi bệnh viện

20:20 - 09/01/2019

Công ty dịch thuật Haruka giới thiệu các từ và cụm từ tiếng Nhật cần thiết sử dụng khi đi bệnh viện. Gồm tên các loại bệnh bằng tiếng Nhật, tên các bộ phận cơ thể và tên khoa khám bệnh bằng tiếng Nhật.

Các triệu chứng bệnh bằng tiếng Nhật

1

Buồn ngủ

眠い

2

Buồn nôn

吐きけがする

3

Chai cứng lại

しこりがある

4

Chán ăn

食欲がない

5

Chán nản

気分が落ち込む

6

Chóng mặt 

目がまわる

7

Co giật

痙攣する

8

Đau

痛い

9

Dễ mệt

疲れやすい

10

Đỏ

赤い

11

Ho

咳がでる

12

Khô

渇く

13

Khó chịu

不快感がある

14

Khó thở 

苦しい

15

Lạnh

寒い

16

Lở loét

できものができた

17

Mắt bị mờ

目がかすむ

18

Mất cảm giác

感じない

19

Mất ngủ

眠れない

20

Mất tập trung

ぼーっとする

21

Mỏi

だるい

22

Ngứa

痒い

23

Nôn

吐いた

24

Nóng

暑い

25

Phồng rộp

浮腫む

26

Ra máu

血がでる

27

Ra mồ hôi 

汗がでる

28

Ra mồ hôi lạnh

冷汗がでる

29

Run

震える

30

Sốt

熱がある

31

Sốt ruột

いらいらする

32

Sưng

腫れる

33

Sút cân

体重が減った

34

Tăng cân

体重が増えた 

35

Táo bón

便秘

36

痺れる

37

Tiêu chảy

下痢

38

Từ cách đây ~ ngày

~日前から

39

Ù tai

耳鳴りがする

40

Yếu

力がはいらない

Tên các bộ phận cơ thể bằng tiếng Nhật 体の名前 

1

Bộ phận sinh dục 

性器

2

Bụng

腹部

3

Cằm

4

Cánh tay

腕 

5

Chân

6

Cổ

7

Cổ chân

足首

8

Cổ tay

手首

9

Đầu

10

Đầu gối

ひざ

11

Đầu vú

乳首

12

Hông

13

Họng

14

Khuỷu tay

ひじ

15

Lưng

背中

16

Lưỡi

17

Mắt

18

Miệng

19

Mông

おしり

20

Móng tay     

21

Mũi

22

Ngón tay 

23

Ngực

24

Răng

25

Tai

26

Tay

27

Trán

28

Vai

29

Vùng ngực 

胸部

30

Xương đòn

鎖骨

TÊN CÁC KHOA KHÁM BỆNH BẰNG TIẾNG NHẬT

1

Khoa nội

内科

2

Điều trị tổng hợp toàn bộ cơ thể

体全体の総合的な治療

3

Khoa tâm lý trị liệu

心療内科

4

Điều trị cho các bệnh khoa nội xảy ra do bị stress...

ストレスなどによって起こる内科的疾患の治療

5

Khoa tâm thần

精神科

6

Điều trị các bệnh về tinh thần...

心の病気などの治療

7

Khoa thần kinh (Khoa nội thần kinh)

神経科(神経内科)

8

Điều trị các bệnh về thần kinh như não, tủy sống, cơ bắp...

脳、脊髄、筋肉などの神経の治療

9

Khoa hô hấp

呼吸器科

10

Điều trị các bệnh khí quản, phế quản phổi...

気管、気管支、肺などの治療

11

Khoa tiêu hóa

消化器科

12

Điều trị các bệnh về cơ quan tiêu hóa (Thực quản, dạ dày, ruột non, đại tràng), gan, tụy, túi mật...

消化器(食道、胃、小腸、大腸)、肝臓、すい臓、胆嚢などの治療

13

Khoa dạ dày và đường ruột

胃腸科

14

Điều trị các bệnh về dạ dày, đường ruột, gan

胃、腸、肝臓の病気の治療

15

Khoa cơ quan tuần hoàn

循環器科

16

Điều trị về huyết áp, tim, huyết quản...

血圧、心臓、血管などの治療

17

Khoa dị ứng

アレルギー科

18

Điều trị các bệnh dị ứng như nổi mề đay, hen suyễn...

じんましんやぜんそくなどアレルギーの治療

19

Khoa thấp khớp

リウマチ科

20

Điều trị chuyên môn về thấp khớp

リウマチの専門的治療

21

Khoa nhi

小児科

22

Điều trị tổng hợp cho trẻ em khoảng dưới 15 tuổi

15歳以下(程度)の小児の総合的な治療

23

Khoa ngoại

外科

24

Điều trị chủ yếu bằng phẫu thuật

手術を中心とした治療

25

Khoa phẫu thuật chỉnh hình

整形外科

26

Điều trị về xương, khớp, cơ bắp

骨、関節、筋肉などの治療

27

Khoa phẫu thuật tạo hình

形成外科

28

Điều trị khi bị thương, tạo hình cơ thể bằng phẫu thuật... 

けが、手術などで生じた体の変形を治療

29

Khoa giải phẫu thần kinh

脳神経外科

30

Điều trị các bệnh về não, hệ thần kinh

脳、神経系の病気の治療

31

Khoa ngoại hô hấp

呼吸器外科

32

Tiến hành phẫu thuật khí quản, phổi, lồng ngực...

気道、肺、胸部の手術などを行う

33

Khoa ngoại tim huyết quản

心臓血管外科

34

Tiến hành phẫu thuật tim, huyết quản...

心臓、血管の手術などを行う

35

Khoa ngoại nhi

小児外科

36

Điều trị các bệnh ngoại khoa cho trẻ em khoảng dưới 15 tuổi

15歳以下(程度)の小児の外科的疾患の治療

37

Khoa da liễu

皮膚科

38

Điều trị các bệnh về da liễu

皮膚に関する病気の治療

39

Khoa tiết niệu

泌尿器科

40

Điều trị các bệnh về thận, niệu quản, đường tiết niệu, bàng quang, cơ quan sinh dục nam

腎臓、尿管、尿道、膀胱、男性性器の病気の治療

41

Khoa bệnh sinh dục

性病科

42

Điều trị các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục

性行為により感染する病気の治療

43

Khoa hậu môn

肛門科

44

Điều trị bệnh hậu môn như trĩ...

痔など肛門の治療

45

Khoa sản phụ khoa

産婦人科

46

Điều trị các bệnh về sinh sản ở phụ nữ, các vấn đề mang thai, sinh con

女性の生殖に関する病気の治療、妊娠出産に関すること

47

Khoa mắt

眼科

48

Điều trị tổng thể về mắt như mắt, thị lực, mi mắt...

目、視力、まぶたなど目全般の治療

49

Khoa tai mũi họng

耳鼻咽喉科

50

Điều trị các bệnh về tai, mũi, họng

耳、鼻、のどの病気の治療

51

Khoa khí quản thực quản

気管食道科

52

Điều trị các bệnh khí quản, thực quản

気道、食道に関する病気の治療

53

Khoa phục hồi chức năng

リハビリテーション科

54

Điều trị về chức năng vận động, chức năng thần kinh...

運動機能や精神機能の治療

55

Khoa chẩn đoán hình ảnh

放射線科

56

Chụp X quang, CT, MRI, siêu âm...

レントゲン写真やCT、MRI、超音波検査など

57

Khoa gây mê

麻酔科

58

Gây mê trong phẫu thuật, điều trị để giảm đau

手術中の麻酔、痛みを取るための治療

59

Nha khoa

歯科

60

Điều trị về răng

歯に関する治療

61

Nha khoa thẩm mỹ

矯正歯科

62

Điều trị về sắp xếp răng, ăn nhai...

歯並びやかみ合わせの治療

63

Nha khoa trẻ em

小児歯科

64

Điều trị về răng cho trẻ em khoảng dưới 15 tuổi

15歳以下(程度)の歯に関する治療

65

Khoa khoang miệng

口腔外科

66

Phẫu thuật trong miệng như răng, cằm, họng...

歯、あご、のどまでの口の中の手術