Từ vựng Kinh tế học vĩ mô

売却益ばいきゃくえきGain on salelợi nhuận từ việc bán tài sản11.3
~に応じてにおうじてdepend on stDựa theo (cái gì đó)12.3
IS 曲線ISきょくせんIS curveĐường IS12.3
IS-LM モデルIS-LM モデルIS-LM modelMô hình IS-LM12.3
IS-LM 分析IS-LMぶんせきanalysis IS-LMPhân tích IS-LM12.3
LM 曲線LMきょくせんLM curveĐường LM12.3
お互いに密接に影響しあっているおたがいにみっせつにえいきょうしあっているhave a close influence on each othercó ảnh hưởng mật thiết với nhau12.3
マクロ変数マクロへんすうmacro variablesBiến số vĩ mô12.3
維持するいじするmaintainDuy trì12.3
貨幣市場かへいしじょうmoney marketThị trường tiền tệ12.3
貨幣市場での均衡を維持するかへいしじょうでのきんこうをいじするmaintain money market balanceduy trì cân bằng thị trường tiền tệ12.3
貨幣賃金率 かへいひんぎんりつsalary rateTỉ lệ tiền lương tiền mặt12.3
完全雇用 GDPかんぜんこよう GDPFull employment GDPGDP toàn dụng12.3
完全雇用する かんぜんこようするhire completely Thuê hoàn toàn (thuê hết)12.3
均衡きんこうbalanceCân bằng12.3
均衡 GDPきんこう GDPEquilibrium GDPGDP cân bằng12.3
金融機関きんゆうきかんcredit institutionsTổ chức tài chính, tín dụng12.3
経済活動が活溌な好況期には国民所得が多くなるけいざいかつどうがかつはつなこうようきにはこくみんしょとくがおおくなるnational income will increase during the period of economic developmentthu nhập quốc dân sẽ tăng lên trong thời kì kinh tế phát triển, khi các hoạt động kinh tế sôi nổi12.3
硬直性こうちょくせいfixitytính cứng nhắc12.3
財市場ざいしじょうgoods marketThị trường hàng hóa12.3
財市場での均衡を維持するざいしじょうでのきんこうをいじするmaintain goods market balanceduy trì cân bằng thị trường hàng hóa12.3
財市場と貨幣市場を同時に均衡させる国民所得と利子率が決定されるざいしじょうとかへいしじょうをどうじにきんこうさせるこくみんしょとくとりしりつがけっていされるdetermined by the interest rate and national income equilibrium between the goods market and money marketđược quyết dịnh bởi tỉ lệ lãi suất và thu nhập quốc dân cân bằng đồng thời giữa thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ12.3
刺激するしげきするstimulusKích thích12.3
垂直な直線すいちょくなちょくせんstanding lineĐường thẳng đứng12.3
相互依存関係そうごいぞんかんけいmutual supportive relationshipmối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau12.3
中央銀行ちゅうおうぎんこうcentral bankNgân hàng trung ương12.3
低迷するていめいするstagnanttrì trệ12.3
投資するとうしするinvestĐầu tư12.3
非自発的失業者 ひじはつてきしつぎょうしゃinvoluntary unemploymentngười thất nghiệp không tự nguyện12.3
標準的な理論枠組みひょうじゅんてきなりろんわくぐみbasic theoretical frameworkkhung lí thuyết cơ bản12.3
不況期ふきょうきDepression periodThời kì suy thoái12.3
保証する ほしょうするinsuranceĐảm bảo12.3
用いるもちいるuseSử dụng12.3
抑えるおさえるto control, to keep within limitsKìm nén, hạn chế12.3
利子率りしりつinterest rateLãi suất12.3
両市場の相互依存関係を考慮するりょうしじょうのそうごいぞんかんけいをこうりょするconsider the mutual support relationship of the two marketsxem xét mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau của hai thị trường12.3
労働供給水準 ろうどうきょうきゅうすいじゅんlabor supply Mức cung lao động12.3
枠組み わくぐみframeworkNền tảng, khuôn khổ, khung12.3
ライフサイクルLife cycleVòng đời13.01
以下しか増加しないいかしかぞうかしないOnly increases below Chỉ tăng ít hơn13.01
引退いんたいRetirementrút lui, thôi việc, nghỉ hưu13.01
過度に貯蓄するかどにちょちくするsavings too muchtiết kiệm quá mức13.01
回されるまわされるBe turnedChuyển về13.01
勤労きんろうWorking làm việc13.01
月給げっきゅうMonthly salaryLương tháng13.01
原資げんしfinancial sourcesNguồn tài chính13.01
限界貯蓄性向げんかいちょちくせいこうmarginal propensity to saveXu hướng tiết kiệm cận biên13.01
差額さがくDifferenceMức chênh lệch13.01
最低水準さいていすいじゅんLowest/minimum levelMức thấp nhất, mức tối thiểu13.01
取り崩すとりくずすWithdrawRút ra, phá vỡ13.01
充てるあてるarrangeBố trí, bù sang13.01
所得が消費を決めるしょとくがしょうひをきめるIncome determines consumptionThu nhập quyết định tiêu dùng13.01
所得を貯蓄に回すしょとくをちょちくにまわす
Put all your income into savings
Dồn hết thu nhập vào tiết kiệm13.01
将来に対する備えしょうらいにたいするそなえprepare for futurechuẩn bị cho tương lai13.01
消費関数しょうひかんすConsumption functionHàm tiêu dùng13.01
消費水準を維持するしょうひすいじゅんをいじするBalance consumptionDuy trì mức tiêu dùng13.01
性質せいしつPropertyTính chất13.01
貯蓄(する)ちょちく(する)SavingsTiết kiệm13.01
貯蓄を一切しないちょちくをいっさいしないabsolutely no savingshoàn toàn không tiết kiệm chút nào13.01
貯蓄を取り崩すちょちくをとりくずすWithdrawals savingsTiêu vào tiền tích kiệm13.01
貯蓄残高ちょちくざんだかSavings balanceSố dư tiết kiệm13.01
定式化ていしきかformularization, formuarisationThể thức hóa, định thức hóa13.01
動機どうきmotiveĐộng cơ 13.01
備えるそなえるprepareChuẩn bị , trang bị13.01
必要最低限度の消費ひつようさいていげんどのしょうひMinimum required consumptionMức chi tiêu tối thiểu cần thiết13.01
平均消費性向へいきんしょうひせいこうaverage propensity to consumeXu hướng tiêu dùng bình quân 13.01
平準化へいじゅんかEqualizationcân bằng, điều hòa13.01
儲けるもうけるmake moneyKiếm lãi 13.01
落ち込むおちこむDecreasegiảm sút, tụt giảm13.01
マクロ経済環境マクロけいざいかんきょうmacroeconomic environmentmôi trường kinh tế vĩ mô13.02
レンタルレンタルrentalSự cho thuê13.02
最適水準さいてきすいじゅんoptimum levelMức tối ưu13.02
資本ストックを1単位市場でレンタルするしほんスコックを1たんいしじょうでレンタルするRent 1 unit of capital stock in marketThuê 1 đơn vị vốn cổ phần trên thị trường13.02
資本の限界生産しほんのげんかいせいさんmarginal productivity of capitalNăng suất cận biên của vốn13.02
資本の限界費用しほんのげんかいひようmarginal cost of capitalChi phí cận biên của vốn13.02
資本をどこまで投資するのが得かしほんをどこまでとうしするのがとくかđầu tư đến bao nhiêu thì có lợi13.02
借り入れコストかりいれこすとcost of debtChi phí cho khoản đi vay13.02
生産活動に資本を投資するせいさんかつどうにしほんをとうしするinvest capital in production activitiesĐầu tư vốn vào hoạt động sản xuất13.02
投資が刺激されますとうしがしげきされますintervestment is stimulatedđầu tư được kích thích13.02
投資行動とうしこうどうinvestment behaviorHành vi đầu tư13.02
販売環境はんばいかんきょうsales environmentmôi trường bán hàng13.02
地方レベルちほうレベルLocal levelCấp địa phương13.3
中央レベルちゅうおうレベルCentral levelCấp trung ương13.3
~政府部門の位置付けせいふぶもんのいちづけPosition of the Government sectorViệc xác định vị trí của chính phủ trong13.3
医療保険いりょうほけんHealth insuranceBảo hiểm y tế13.3
一般政府いっぱんせいふGeneral governmentChính quyền13.3
各種補助金かくしゅほじょきんVarious subsidiesCác loại tiền trợ cấp13.3
金融政策きんゆうせいさくFinancial PoliciesChính sách tiền tệ13.3
繰り入れくりいれTransferChuyển sang 13.3
憲法けんぽうConstitutionHiến pháp13.3
公共部門こうきょうぶもんPublic sectorKhu vực công13.3
公的企業こうてききぎょうPublic corporationCông ty nhà nước , công ty quốc doanh13.3
公的年金こうてきねんきんPublic pension planLương hưu13.3
行政サービスぎょうせいサービスAdministrative ServicesDịch vụ hành chính13.3
国の政策目標実現せいさくもくひょうじつげんRealization of national policy goalsThực hiện mục tiêu chính sách của nhà nước 13.3
国庫補助こっこほじょGovernment subsidyTrợ cấp ngân khố quốc gia13.3
国民経済全体こくみんけいざいぜんたいNational EconomyTổng thể nền kinh tế quốc dân13.3
財政投融資ざいせいとうゆうしFiscal Investment and Loan Các khoản cho vay và đầu tư của chính phủ13.3
社会保障基金しゃかいほしょうききんSocial security fundQuỹ an sinh xã hội13.3
重複関係ちょうふくかんけいDuplicate relationshipQuan hệ chồng chéo13.3
政府の経済活動を集計するせいふのけいざいかつどうをしゅうけいするAggregate goverment economic activitiesTập hợp các hoạt động kinh tế của chính phủ13.3
政府の存在せいふのそんざいThe existence of GovernmentSự tồn tại của chính phủ13.3
地方交付税交付金ちほうこうふぜいこうふきんSubsidy of tax allocated to local governmentThuế trợ cấp và tiền trợ cấp ở địa phương để điều chỉnh bất bình đẳng13.3
地方公共団体ちほうこうきょうだんたいLocal public organizationCác đoàn thể công ở địa phương13.3
地方政府ちほうせいふLocal GovernmentChính quyền địa phương13.3
地方政府の活動を指導、監督するちほうせいふのかつどうをしどう、かんとくするGuidance and supervision of Local government activitiesChỉ đạo, giám sát các hoạt động của chính quyền địa phương 13.3
日本政策投資銀行にほんせいさくとうしぎんこうDevelopment Bank of JapanNgân hàng phát triển Nhật Bản13.3
予算よさんBudgetNgân sách13.3
予算制度よさんせいどBudget systemChế độ dự toán ngân sách 13.3
違反した者を罰するいはんしたものをばっするTo punish those who violateXử phạt đối tượng vi phạm13.4
外部不経済がいぶふけいざいNegative ExternalitiesẢnh hưởng ngoại lai tiêu cực13.4
拡散するかくさんするTo diffuseLan rộng, phát tán13.4
緩和するかんわするSofteningHòa hoãn, nới lỏng13.4
経済成長けいざいせいちょうEconomic growthTăng trưởng kinh tế13.4
経済政策けいざいせいさくEconomic policyChính sách kinh tế13.4
公共サービスこうきょうサービスPublic serviceDịch vụ công13.4
公共投資こうきょうとうしGovernment’s investĐầu tư công13.4
公債の負担こうさいのふたんPublic debt burdenGánh nặng nợ công13.4
市場メカニズムしじょうメカニズムMarket mechanismCơ chế thị trường13.4
視点してんVisionTầm nhìn13.4
資源配分機能しげんはいぶんきのうResource of allocation funtionChức năng phân bổ nguồn lực13.4
資源配分上の非効率な状態を解消するしげんはいぶんじょうのひこうりつなじょうたいをかいしょうするEliminate inefficient conditions in resource allocationGiải quyết tình trạnh phân bổ tài nguyên kém hiệu quả13.4
社会資本しゃかいしほんSocial infrastructureCơ sở hạ tầng xã hội13.4
社会全体の治安、秩序しゃかいぜんたいのちあん、ちつじょSecurity and quiet of socialAn ninh trật tự toàn xã hội 13.4
重視するじゅうしするTo emphasizeChú trọng, coi trọng13.4
所得再分配機能しょとくさいぶんぱいきのうIncome redistribution functionChức năng tái phân phối thu nhập 13.4
将来世代しょうらいせだいFuture generationThế hệ tương lai13.4
生産性せいさんせいProductivityNăng suất13.4
操作そうさManageĐiều chỉnh, thao tác13.4
他の経済主体に迷惑をかけるほかのけいざいしゅたいにめいわくをかけるAnnoy other economic agentsLàm phiền tới các chủ thể kinh tế khác13.4
提供するていきょうするTo provideCung cấp13.4
特定の経済主体に限定されずとくていのけいざいしゅたいにげんていされずNot limited to a specific economic agentKhông giới hạn ở một chủ thể kinh tế cố định13.4
必要最小限度ひつようさいしょうげんどRequired minimum limit Mức độ tối thiểu cần thiết13.4
不公平感ふこうへいかんInequalityCảm giác không công bằng13.4
不平等感ふびょうどうかんUnfairCảm giác không bình đẳng13.4
夜の防犯パトロールよるのぼうはんパトロールNight Patrol Đội tuần tra an ninh đêm13.4
夜警国家やけいこっかNight – watchman stateChính phủ nhỏ, chính phủ chỉ có nhiệm vụ tuần tra bảo vệ an ninh13.4
有効需要ゆうこうじゅようEffective demand Cầu hiệu dụng13.4
予算の無駄遣いよさんのむだづかいWaste of budgetSử dụng lãng phí ngân sách13.4
利害りがいPros and consLợi và hại13.4
シフト・パラメーター shift parametertham số dịch chuyển14.01
バラマキ政策ばらまきせいさくa pork-barrel policychính sách tăng mạnh chi tiêu chính phủ14.01
外生変数がいせいへんすうexogenous variablebiến ngoại sinh14.01
均衡予算乗数きんこうよさんじょうすうbalanced budget multipliersố nhân ngân sách cân bằng14.01
均衡予算乗数の定理きんこうよさんじょうすうのていりtheorem of the balanced budget multiplierđịnh lý số nhân ngân sách cân bằng14.01
景気対策けいきたいさくeconomic (pump-priming) measuresđối sách tăng trưởng kinh tế14.01
減税乗数げんぜいじょうすうtax reduction multipliersố nhân giảm thuế14.01
候補者こうほしゃcandidateứng cử viên14.01
財政支出ざいせいししゅつfiscal spendingchi tiêu tài chính14.01
乗数効果じょうすうこうかmultiplier effectsố nhân chi tiêu14.01
乗数効果により雪だるま式じょうすうこうかによりゆきだるましきsnowball effecthiệu ứng lăn cầu tuyết do hiệu quả số nhân14.01
政策の効果せいさくのこうかeffect of policyhiệu quả của chính sách14.01
政府の財政政策せいふのざいせいせいさくfiscal policy of government chính sách tài khóa của chính phủ14.01
政府の財政政策は経済にいったいどんな効果を及ぼすのでしょうかせいふのざいせいせいさくはけいざいにいったいどんなこうかをおよぼすのでしょうかWhat effect does government fiscal policy have on the economy?chính sách tài khóa của chính phủ ảnh hưởng như thế nào tới nền kinh tế14.01
政府支出の増加は財市場で直接需要を増加させるせいふししゅつのぞうかはざいしじょうでちょくせつじゅようをぞうかさせるincreased government expenditure increases directly demand in the goods markettăng chi tiêu chính phủ làm tăng cầu trực tiếp trên thị trường hàng hóa14.01
総需要管理政策そうじゅようかんりせいさくaggregate demand management policychính sách quản lý tổng cầu14.01
増税政策ぞうぜいせいさくtax increase policychính sách tăng thuế14.01
ちょうtrillionnghìn tỷ14.01
予算制約よさんせいやくbudget constraintgiới hạn ngân sách14.01
ビルト・イン・スタビライザー built- in stabilizerchính sách công cụ ổn định nội tạo14.02
マクロ経済を安定させるまくろけいざいをあんていさせるstabilize macro economicslàm ổn định kinh tế vĩ mô14.02
マクロ経済環境が非常事態に入るまくろけいざいかんきょうがひじょうじたいにはいるmacro economics environment enters a state of emergencymôi trường kinh tế vĩ mô rơi vào tình trạng khẩn cấp14.02
影響を抑制するえいきょうをよくせいするsuppress the impactkiềm chế ảnh hưởng14.02
逆にぎゃくにin oppositengược lại14.02
景気が過熱しすぎるけいきがかねつしすぎるthe economy is overheatingkinh tế phát triển quá nóng14.02
景気悪化けいきあっかeconomic downturnkinh tế xấu đi14.02
景気循環けいきじゅんかんeconomic cyclechu kỳ tăng trưởng kinh tế14.02
景気上昇けいきじょうしょうeconomic upturnkinh tế tốt lên14.02
高ければいいというものではありませんたかければいいというものではありませんit is not just being high is goodkhông phải cứ cao là tốt14.02
最小限にとどめるさいしょうげんにとどめるkeep to a minimumdừng lại ở mức tối thiểu14.02
財政出動ざいせいしゅつどうfiscal stimulushuy động tài chính14.02
自動安定化装置じどうあんていかそうちbuilt- in stabilizerchính sách công cụ ổn định nội tạo14.02
失業保険の給付しつぎょうほけんのきゅうふunemployment insurance benefitchi trả bảo hiểm thất nghiệp14.02
収入が増えるほど税率が高くなるしゅうにゅうがふえるほどぜいりつがたかくなるthe higher your income, the higher the tax ratethu nhập càng tăng thì thuế suất càng cao14.02
消費の押し下げしょうひのおしさげthe push-down of consumptionkéo tiêu dùng giảm xuống14.02
消費の押し上げしょうひのおしあげthe push-up of consumptionthúc đẩy tiêu dùng14.02
税負担ぜいふたんtax burdengánh nặng thuế14.02
底割れのリスクそこわれのりすくrisk of bottom crackingrủi ro chạm đáy14.02
役割を果たすやくわりをはたすpromote the rolephát huy vai trò14.02
累進課税るいしんかぜいprogressive taxationthuế lũy tiến14.02
クラウディング・アウト効果クラウディング・アウトこうかcrowding out effect hiệu ứng lấn át 14.03
わずか small quantitylượng nhỏ14.03
押しのけ効果おしのけこうかcrowding out effect hiệu ứng lấn át 14.03
貨幣需要かへいじゅようDemand for money cầu  tiền tệ14.03
貨幣需要の利子弾力性かへいじゅようだんりょくせいdemand elasticity in accordance with interest rate moneyđộ co giãn của cầu tiền theo lãi suất 14.03
拡張効果かくちょうこうかdilator effect hiệu ứng mở rộng 14.03
活発になるかっぱつになるbecome more activeTrở nên nhộn nhịp14.03
極端なケースきょくたんなケースextreme caseTrường hợp đặc biệt14.03
財政政策ざいせいせいさくfiscal policyChính sách tài khóa14.03
垂直すいちょくVerticalthẳng đứng 14.03
水平すいへいhorizontalnằm ngang 14.03
相殺するそうさいするto offsetbù trừ 14.03
増大するぞうだいするincreaseTăng14.03
民間投資みんかんとうしPrivate Investmentđầu tư tư nhân 14.03
無限むげんunlimitedvô hạn14.03
滅多めったrarely hiếm khi14.03
利子率の低下りしりつのていかinterest rate ‘s reductionsự giảm xuống của lãi suất14.03
流動性の罠りゅうどうせいのわなliquidity trapbẫy thanh khoản14.03
なおかつなおかつbesidesngoài ra, vả lại, hơn nữa14.04
仮定するかていするto supposegiả định14.04
完全雇用財政赤字かんぜんこようざいせいあかじfull employmment budget deficitthâm hụt ngân sách trong trạng thái toàn dụng14.04
基礎的財政収支きそてきざいせいしゅうしprimary balancecán cân tài chính cơ bản14.04
基礎的財政収支(プライマリー・バランス)きそてきざいせいしゅうしprimary balancecán cân tài chính cơ bản14.04
景気変動けいきへんどうbusiness fluctuationbiến động thị trường14.04
公債こうさいpublic debtcông trái/ nợ công14.04
構造こうぞうstructurecơ cấu14.04
黒字くろじsurplus, the blacklãi, thặng dư14.04
差額さがくdiffirencekhoản chênh lệch, số chênh lệch14.04
財政収支ざいせいしゅうしfiscal benefitcán cân tài chính14.04
財政赤字ざいせいあかじbudget deficitthâm hụt ngân sách14.04
実際の財政赤字じっさいのざいせいあかじactual budget deficitthâm hụt ngân sách thực tế14.04
借金の利払いしゃっきんのりばらいinterest payment on previous borrowingssự trả lãi cho khoản vay14.04
取り崩すとりくずしdemolish, pulverise, pulverizephá hủy/ nghiền nát/ tiêu mất14.04
循環的財政赤字じゅんかんてきざいせいあかじcircular buget deficitthâm hụt ngân sách chu kỳ14.04
貯蓄を取り崩すちょちくをとりくずすbreak into savings/ draw on savingssử dụng/ tiêu vào tiền tiết kiệm14.04
不足分を埋め合わせるふそくぶんをうめあわせるcompensatebù đắp/ bồi thường14.04
毎年財政収支まいとしざいせいしゅうしfiscal balance every yearthu chi ngân sách hàng năm14.04
お札と硬貨おさつとこうかBill and coinTiền giấy và tiền xu(kim loại)15.03
タンス預金たんすよきんMattress moneyTiền trong tay các hộ gia đình (trong tủ, để ở nhà)15.03
ハイパワード・マネー High powered moneyTiền có mãnh lực15.03
バランスシート Balance sheetBảng cân đối kế toán15.03
マネタリーベース Monetary baseTiền cơ sở15.03
リスクに敏感になりすぎるりすくにびんかんになりすぎる(to be) too sensitive to risksQuá nhạy cảm với rủi ro15.03
貨幣乗数かへいじょうすうMoney multiplierSố nhân tiền15.03
過剰債務かじょうさいむDebt-riddenNợ ngập đầu15.03
外貨準備がいかじゅんびForeign currency reservesDự trữ ngoại tệ15.03
現金通貨げんきんつうかCashTiền mặt15.03
国債こくさいGovernment bondTrái phiếu chính phủ15.03
債務項目さいむこうもくDebtCác khoản nợ15.03
取り付け騒ぎとりつけさわぎBank runĐột biến rút tiền gửi15.03
重要な役割を担っているじゅうようなやくわりをになっているPlay an important role inĐóng vai trò quan trọng15.03
純資産じゅんしさんNet assetTài sản ròng15.03
信用創造しんようそうぞうMoney creationViệc tạo tiền15.03
政府向け信用せいふむけしんようGovernment creditTín dụng nhà nước15.03
選好せんこうPreferenceƯu ái, thiên về15.03
貸し渋りかししぶりCredit crunchThắt chặt tín dụng15.03
貸出を削減するかしだしをさくげんするCut down loansCắt giảm cho vay15.03
不思議なポケットのイメージに近いふしぎなぽけっとのいめいじにちかいClose to the image of a mysterious pocketGần với hình ảnh chiếc túi thần kì15.03
払い戻しはらいもどしPay back Trả lại15.03
膨れ上がるふくれあがるIncreaseTăng lên15.03
民間向け信用みんかんむけしんようPersonal creaditTín dụng cá nhân15.03
預け金あずけきんDepositsTiền gửi15.03
預金を貸出に回して収益を上げるよきんをかしだしにまわしてしゅうえきをあげるTurn deposit into loans to make moneyMang tiền cho vay để kiếm lợi15.03
預金を誰かに貸し付けるよきんをだれかにかしつけるLend deposit to somebodyCho ai đó vay tiền15.03
預金準備率よきんじゅんびりつReserve ratioTỉ lệ dự trữ15.03
預金通貨の増加プロセスよきんつうかのぞうかぷろせすDeposit increasing processQuá trình tăng lên của tiền gửi ngân hàng 15.03
預金通貨銀行=市中銀行よきんつうかぎんこう=しちゅうぎんこうCommercial bankNgân hàng thương mại15.03
量的緩和政策りょうてきかんわせいさくQuantitative easing policyChính sách nới lỏng định lượng15.03
価格政策かかくせいさくPricing policyChính sách giá cả15.04
貨幣供給かへいきょうきゅうMoney Supply Cung tiền15.04
基準金利政策きじゅんきんりせいさくBase rate policyChính sách lãi suất cơ bản15.04
逆数倍ぎゃくすうばいInverse multiple Bội số nghịch đảo 15.04
金融引き締めきんゆうひきしめMonetary tighteningThắt chặt tiền tệ15.04
金融緩和きんゆうかんわQuantiative easingNới lỏng tiền tệ15.04
景気が過熱気味けいきがかねつぎみOverheated economyNền kinh tế có dấu hiệu tăng trưởng quá nóng15.04
公開市場操作こうかいしじょうそうさOpen market operationNghiệp vụ thị trường mở15.04
債券市場さいけんしじょうBond marketThị trường trái phiếu15.04
手形てがたDraftHối phiếu15.04
数量政策すうりょうせいさくQuantity policyChính sách theo số lượng15.04
日銀にちぎんBank of JapanNgân hàng nhà nước Nhật Bản15.04
売りオペ/買いオペうりおぺ/かいおぺselling operation/buying operationNghiệp vụ bán/ nghiệp vụ mua15.04
発券銀行はっけんぎんこうIssuing bankNgân hàng phát hành tiền15.04
法定準備率ほいていじゅんびりつReserve requirement tỷ lệ dự trữ bắt buộc15.04
パートで働くパートではたらくWork part-timeLàm việc bán thời gian16.03
バブル崩壊バブルほうかいBurst of economic bubbleSự sụp đổ của thời kỳ bong bóng16.03
フレックスタイムフレックスタイムFlextimeThời gian linh hoạt16.03
マクロの総需要政策マクロのそうじゅようせいさくMacro aggregate demand policyChính sách tổng cầu vĩ mô16.03
リーマンショックリーマンショックBankruptcy of Lehman BrothersSự phá sản của Lehman Brothers16.03
円高えんだかAppreciation of yenĐồng yên tăng giá16.03
完全雇用かんぜんこようFull employmentToàn dụng lao động16.03
企業別組合きぎょうべつくみあいEnterprise unionLiên hiệp xí nghiệp16.03
景気循環の不況期けいきじゅんかんのふきょうきCrisis period of economic cyclesThời kỳ khủng hoảng của chu kỳ kinh tế16.03
雇用が流動化するこようがりゅうどうかするEmployment fluidizesViệc làm sôi động16.03
雇用慣行こようかんこうEmployment practicesThói quen/ Tập quán tuyển dụng16.03
雇用環境こようかんきょうEmployment situationMôi trường việc làm16.03
雇用先は容易に見つからないこようさきはよういにみつからないIt isn’t easy to find an employerKhông dễ để tìm một nhà tuyển dụng16.03
雇用調整こようちょうせいEmployment adjustmentĐiều chỉnh việc làm16.03
好況期こうきょうきBoom periodThời kỳ bùng nổ16.03
構造的失業こうぞうてきしつぎょうStructural unemploymentThất nghiệp cơ cấu16.03
産業構造さんぎょうこうぞうIndustrial structureCơ cấu công nghiệp/ cơ cấu sản xuất16.03
終身雇用しゅうしんこようLifetime employmentViệc làm suốt đời16.03
循環的失業じゅんかんてきしつぎょうCiclycal unemploymentThất nghiệp chu kỳ16.03
石油ショックせきゆショックOil shockKhủng hoảng dầu mỏ16.03
年功序列賃金ねんこうじょれつちんぎんThe seniority wage systemTiền lương theo thâm niên16.03
年俸制度の採用ねんぽうせいどのさいようAdoption of annual salary systemTuyển dụng theo chế độ lương hàng năm16.03
比較的順調に産業調整ひかくてきじゅんちょうにさんぎょうちょうせいIndustrial adjustment relatively smoothlyĐiều chỉnh sản xuất tương đối thuận lợi16.03
非正規の契約社員ひせいきのけいやくしゃいんNon-regular contract employeeNhân viên hợp đồng là loại hình nhân viên không chính thức16.03
労働者のスキルろうどうしゃのスキルThe skills of the workersKỹ năng của người lao động16.03
~を超える~をこえるTo exceedVượt ~16.04
サービス残業サービスざんぎょうUnpaid overtimeThời gian làm thêm giờ không được trả công16.04
フルタイムの正規雇用フルタイムのせいきこようFull-time regular employmentTuyển dụng chính thức làm việc toàn thời gian16.04
圧縮するあっしゅくするTo cut-downGiảm/ thu gọn lại/ co lại16.04
欧米諸国おうべいしょこくWestern countriesCác nước phương Tây16.04
解雇かいこDismissalSa thải16.04
教育訓練きょういくくんれんEducation and trainingGiáo dục và đào tạo16.04
経済合理性けいざいごうりせいEconomic rationalityTính hợp lý kinh tế16.04
雇用保障こようほしょうEmployment securityĐảm bảo việc làm16.04
採用さいようEmployment, recruitmentTuyển dụng16.04
残業をするニーズざんぎょうをするニーズNeeds of working overtimeNhu cầu làm thêm giờ16.04
残業手当ざんぎょうてあてOvertime payTiền phụ cấp làm thêm giờ16.04
残業代ざんぎょうだいOvertime payTiền làm thêm giờ16.04
手取り収入てとりしゅうにゅうSpendable incomeThu nhập thực lĩnh16.04
収入源しゅうにゅうげんSource of incomeNguồn thu nhập16.04
徐々に減少しはじめじょじょにげんしょうしはじめBegin to gradually decreaseBắt đầu giảm dần16.04
人件費じんけんひPersonnel expensesChi phí nhân công16.04
人的投資の回収を行うための手段じんてきとうしのかいしゅうをおこなうためのしゅだんMeans for recovering human investmentPhương tiện để thu hồi vốn đầu tư vào con người16.04
多めの残業をするおおめのざんぎょうをするWork a lot of overtimeLàm thêm giờ nhiều16.04
長い間叫ばれるながいあいださけばれるShouted for a long timeĐược nhắc đến từ lâu16.04
長時間労動ちょうじかんろうどうLong-term laborLao động dài hạn16.04
統計とうけいStatisticsThống kê16.04
働きすぎの弊害はたらきすぎのへいがいHarmful effects of overworkTác hại của việc làm quá sức16.04
日本人1人あたりの年間均衡労働時間にほんじんひとりあたりのねんかんへいきんろうどうじかんAnnual average working time of Japanese workerThời gian làm việc trung bình hàng năm của 1 người Nhật16.04
年間平均労働時間ねんかんへいきんろうどうじかんAnnual average working timeThời gian làm việc trung bình hàng năm16.04
非正規雇用ひせいきこようIrregular employmentTuyển dụng không chính thức16.04
不況でない平時ふきょうでないへいじPeacetime when not in recessionThời gian bình thường không suy thoái16.04
要請ようせいRequest, demandYêu cầu16.04
労働時間ろうどうじかんWorking hoursThời gian làm việc16.04
ケインズ経済学ケインズけいざいがくKeynesian economicskinh tế học Keynes12.01
ケインズ経済学の枠組みケインズけいざいがくのわくぐみKeynesian economics frameworkkhung lý thuyết kinh tế học Keynes12.01
ミクロ経済学の標準的な議論にそって価格メカニズムが働くミクロけいざいがくのひょうじゅんてきなぎろんにそってかかくメカニズムがはたらくPrice mechanism works according to standard discussions in microeconomicscơ chế giá cả hoạt động theo lý thuyết căn bản của kinh tế học vi mô12.01
価格の調整スピードが遅いかかくのちょうせいスピードがおそいPrice adjustment speed is slowtốc độ điều chỉnh giá cả diễn ra chậm12.01
企業の生産能力があり余るきぎょうのせいさんのうりょくがありあまるThe production capacity of the company is surplusnăng lực sản xuất của doanh nghiệp bị dư thừa12.01
減税げんぜいtax reductiongiảm thuế12.01
公共投資こうきょうとうしpublic investmentđầu tư công12.01
在庫ざいこinventorytồn kho12.01
財市場ざいしじょうgoods marketthị trường hàng hóa dịch vụ12.01
需給バランスの調整じゅきゅうバランスのちょうせいAdjustment of supply and demand balancesự điều chỉnh cân bằng cung cầu12.01
世界恐慌せかいきょうこうGreat Depressionđại khủng hoảng toàn cầu12.01
大きな政府おおきなせいふbig governmentchính phủ lớn12.01
調整ちょうせいadjustmentsự điều chỉnh12.01
超過供給ちょうかきょうきゅうexcess supplysự thặng cung, dư cung12.01
不況を克服するふきょうをこくふくするOvercome the recessionvượt qua tình trạng suy thoái kinh tế12.01
遊休設備ゆうきゅうせつびidle equipmentthiết bị nhàn rỗi12.01
貨幣錯覚かへいさっかくMoney illusionẢo giác tiền tệ16.01
混同するこんどうするTo confuseLẫn lộn, nhầm lẫn16.01
採算上有利になるさいさんじょうゆうりになるIt will be profitableCó lợi về mặt lời lãi16.01
資本ストックしほんストックCapital stockVốn trang thiết bị16.01
実質賃金じっしつちんぎんReal salary/wagesTiền lương thực tế16.01
非自発的失業ひじはつてきしつぎょうInvoluntary unemploymentThất nghiệp không tự nguyện16.01
労働供給可能時間ろうどうきょうきゅうかのうじかんTime available for labor supplyThời gian cung ứng lao động khả dụng16.01
GDPを押し上げるおしあげるTo push up GDPThúc đẩy GDP17.01
N に結びつくむすびつくTo connectGắn liền với/ đi đôi với N17.01
N を抑制するよくせいするTo suppressKìm hãm, hạn chế N17.01
Nから導き出すみちびきだすDerived fromRút ra từ N17.01
インフレ供給曲線インフレきょうきゅうきょくせんInflation supply curveĐường cung lạm phát17.01
インフレ需要曲線インフレじゅようきょくせんInflation demand curveĐường cầu lạm phát17.01
オークン法則オークンほうそくOkun’s LawĐịnh luật Okun17.01
フィリップス曲線フィリップスきょくせんPhillips CurveĐường cong Philips17.01
マークアップ原理マークアップげんりMarkup ruleNguyên lí Markup 17.01
マクロ一般均衡モデルマクロいっぱんきんこうモデルGeneral Equilibrium TheoryMô hình cân bằng chung vĩ mô17.01
下落を続けるげらくをつづけるContinuing decline Tiếp tục giảm17.01
貨幣かへいCurrencyTiền tệ17.01
貨幣残高かへいざんだかMoney balanceSố dư tiền tệ17.01
完全雇用水準かんぜんこようすいじゅんFull Employment levelMức độ toàn dụng lao động17.01
求人きゅうじんJob offerViệc cần người17.01
継続的けいぞくてきContinuousTiếp diễn, liên tục17.01
構造的変化によりこうぞうてきへんかによりDue to structural changesDo những thay đổi mang tính cơ cấu/cấu trúc17.01
市場に資金が注入されるしじょうにしきんがちゅうにゅうされるFunds are injected into the marketVốn được đầu tư vào thị trường17.01
自然失業率しぜんしつぎょうりつNatural rate of unemploymentTỉ lệ thất nghiệp tự nhiên17.01
自発的じはつてきIndependentlyTính tự phát17.01
政府投資せいふとうしGovernment investmentĐầu tư chính phủ17.01
正の相関関係せいのそうかんかんけいPositive correlationMối quan hệ tương quan thuận17.01
転職するてんしょくするTo change jobsChuyển việc17.01
負の相関関係ふのそうかんかんけいNegative correlationMối quan hệ tương quan nghịch17.01
物価水準ぶっかすいじゅんPrice levelMức giá17.01
名目貨幣めいもくかへいFiat moneyTiền danh nghĩa17.01
名目貨幣の供給増加率めいもくかへいのきょうきゅうぞうかりつIncrease rate of supply of fiat moneyTỉ lệ gia tăng nguồn cung tiền danh nghĩa17.01
労働市場の整備ろうどうしじょうのせいびLabor Market Flows and Development  Sự củng cố, phát triển thị trường lao động17.01
45度線45どせん45 degree lineđường 45 độ12.02
意図しない在庫いとしないざいこunintended inventorytồn kho không mong muốn12.02
限界消費性向げんかいしょうひせいこうmarginal propensity to consumexu hướng tiêu dùng cận biên12.02
国民所得が増える割合こくみんしょとくがふえるわりあいincreased GNI ratetỷ lệ thu nhập quốc dân tăng12.02
国民所得決定メカニズムこくみんしょとくけっていめかにずむnational income determination mechanismcơ chế quyết định thu nhập quốc dân12.02
実際の所得に裏打ちされた需要じっさいのしょとくにうらうちされたじゅようDemand backed by actual incomecầu dựa trên thu nhập thực tế12.02
需要制約じゅようせいやくdemand constraintsgiới hạn cầu12.02
政策的せいさくてきpolicytính chính sách12.02
想定するそうていするsupposegiả sử12.02
総供給そうきょうきゅうsupply demandtổng cung12.02
総需要そうじゅようaggregate demandtổng cầu12.02
総需要が増える割合そうじゅようがふえるわりあいincreased aggregate demand ratetỷ lệ tổng cầu tăng12.02
増加関数ぞうかかんすうincreasing functionhàm số đồng biến12.02
抱え込むかかえこむholdgiữ12.02
有効需要の原理ゆうこうじゅようのげんりthe principle of effective demandnguyên lý cầu hữu hiệu12.02
プロセスProcessQuá trình16.02
一般物価水準いっぱんぶっかすいじゅんGeneral price levelMức giá chung16.02
価格の調整メカニズムかかくのちょうせいメカニズムPrice adjustment mechanismCơ chế điều chỉnh giá16.02
貨幣供給残高かへいきょうきゅうざんだかCurrency supply balanceSố dư cung tiền tệ16.02
貨幣賃金率一定かへいちんぎんりついっていConstant monetary wage rateTỉ lệ tiền lương không đổi16.02
貨幣量かへいりょうAmount of moneyLượng tiền tệ16.02
拡張するかくちょうするTo expandMở rộng, khuếch đại16.02
拡張的な財政金融政策かくちょうてきなざいせいきんゆうせいさくExpansionary fiscal and monetary policyChính sách tiền tệ và tài khoá mở rộng16.02
均衡価格きんこうかかくEquilibrium priceGiá cả cân bằng16.02
経済モデルけいざいモデルEconomic modelMô hình kinh tế16.02
雇用量こようりょうNumbers of laborSố lượng việc làm16.02
財政•金融政策ざいせい•きんゆうせいさくFiscal-monetary policyChính sách tài khoá và tiền tệ16.02
実質可処分所得の関数じっしつかしょぶんしょとくのかんすうActual disposable income functionHàm của thu nhập khả dụng thực tế16.02
実質貨幣残高じっしつかへいざんだかActual currency balanceSố dư tiền tệ thực tế16.02
新古典派しんこてんはNeoclassicalismTrường phái tân cổ điển16.02
政策変数せいさくへんすうPolicy VariableBiến số chính sách16.02
総供給関数そうきょうきゅうかんすうAggregate supply functionHàm tổng cung16.02
不完全雇用ふかんぜんこようIncomplete employmentTrạng thái không toàn dụng16.02
有効ゆうこうEffectHữu hiệu16.02
抑制するよくせいするTo suppressHạn chế, kìm nén16.02
労働供給曲線ろうどうきょうきゅうきょくせんLabor supply curveĐường cung lao động16.02
労働雇用ろうどうこようLabor employmentThuê lao động16.02
労働需要曲線ろうどうじゅようきょくせんLabor demand curveĐường cầu lao động16.02
GDPギャップGDPギャップGDP gap (Output gap)Chênh lệch GDP17.02
インフレ期待インフレきたいInflation expectationLạm phát kỳ vọng17.02
インフレ期待の調整インフレきたいのちょうせいAdjusting inflation expectationSự điều chỉnh lạm phát kỳ vọng17.02
インフレ率がプラスの状態が長く続くインフレりつがプラスのじょうたいがながくつづくInflation rate remains positive for a long timeTỷ lệ lạm phát tiếp tục dương trong một thời gian dài17.02
タイムラグタイムラグTime lagĐộ trễ thời gian17.02
フィッシャー方程式フィッシャーほうていしき Fisher EquationPhương trình Fisher17.02
圧力を生むあつりょくをうむTo create pressureTạo áp lực17.02
貨幣の評価を実質で見ずかへいのひょうかをじっしつでみずWithout seeing the evaluation of money in real termKhông nhìn vào giá trị của tiền tệ theo giá trị thực17.02
現実のGDPげんじつGDPReal GDPGDP thực tế17.02
資金率しきんりつWage rateTỷ lệ tiền lương17.02
失業率ギャップしつぎょうりつギャップUnemployment rate gapChênh lêch tỷ lệ thất nghiệp17.02
実質資金率じっしつしきんりつReal wage rateTỷ lệ tiền lương thực tế17.02
実質利子率じっしつりしりつReal interest rateTỷ lệ lãi suất thực tế17.02
修正しゅうせいRevisionSự sửa đổi17.02
短期的な効果たんきてきなこうかShort – term effectHiệu quả trong ngắn hạn17.02
賃上げちんあげWage increaseSự tăng lương17.02
投資を刺激するとうしをしげきするTo stimulate investmentKích thích đầu tư17.02
動向どうこうTrendXu hướng17.02
導入するどうにゅうするTo introduceÁp dụng/ đưa vào17.02
民間の経済主体みんかんのけいざいしゅたいPrivate economic agentChủ thể kinh tế tư nhân17.02
名目資金率めいもくしきんりつNominal wage rateTỷ lệ tiền lương danh nghĩa17.02
名目資金率の引上げを求めるめいもくしきんりつのひきあげをもとめるTo require to raise the nominal fund rateYêu cầu tăng tỷ lệ tiền lương danh nghĩa17.02
名目利子率めいもくりしりつNominal interest rateTỷ lệ lãi suất danh nghĩa17.02
予測するよそくするTo predictDự đoán17.02
利子の負担りしのふたんBurden of interestGánh nặng lãi suất17.02
労働市場の状態ろうどうしじょうのじょうたいLabor market conditionsĐiều kiện thị trường lao động17.02
(…) とみなす To consider asCoi như là11.3
キャピタル・ゲイン Capital gainlãi về vốn11.3
家事労働かじろうどうHouseworkViệc nhà11.3
公務員こうむいんgovernment workernhân viên công chức11.3
国内総生産の計算から除外されているものこくないそうせいさんのけいさんからじょがいされているものportions excluded from GDPphần không được tính trong GDP11.3
自家消費の取り扱いじかしょうひのとりあつかいHandling of self-consumptionXử lí thành tiêu dùng trong gia đình11.3
自家消費分がGDPに計上するじかしょうひぶんがGDPにけいじょうするSelf-consumption is recorded in GDPPhần tiêu dùng trong gia đình được tính vào GDP11.3
政府活動の付加価値せいふかつどうのふかかちAdded value of government activitiesgiá trị gia tăng từ hoạt động của chính phủ11.3
政府支出せいふししゅつgorvernment expenseschi tiêu chính phủ11.3
測るはかるmeasuređo lường11.3
農家のうかFarmerNông dân11.3
反映するはんえいするTo reflectphản ánh11.3
付加ふかadditionthêm vào11.3
便法べんぽうexpedientcách làm tiện lợi11.3
老人福祉ろうじんふくしelderly welfarephúc lợi dành cho người cao tuổi11.3
インフレ供給曲線インフレきょうきゅうきょくせんInflation supply curveĐường cung lạm phát17.03
インフレ需要曲線インフレじゅようきょくせnInflation demand curveĐường cầu lạm phát17.03
インフレ抑制が望ましいいんふれよくせいがのぞましいWant to cotrol inflationMong muốn lạm phát được kiểm soát17.03
インフレ率インフレりつInflation rateTỷ lệ lạm phát17.03
コスト・プッシュ・インフレ Cost- push inflationLạm phát do chi phí đẩy17.03
ディマンド・プル・インフレ Demand- pull inflationLạm phát do cầu kéo17.03
テコ入れてこいれbolster upCổ vũ, động viên, ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ17.03
ハイパー・インフレ HyperinflationSiêu lạm phát17.03
ほぼ一貫するほぼいっかんするAlmost consistentlyGần như nhất quán, đều, ổn định17.03
円滑えんかつSmoothTrơn tru, suôn sẻ17.03
加速かそくAccelerationSự tăng tốc17.03
緩和政策かんわせいさくMitigation policychính sách nới lỏng, hòa hoãn17.03
金融面きんゆうめんFinancial sideKhía cạnh tài chính17.03
激しいインフレはげしいSerious inflationLạm phát nghiêm trọng17.03
原材料費げんざいりょうひRaw material costsChi phí nguyên liệu thô17.03
現象げんしょうPhenomenonHiện tượng17.03
混乱こんらんConfusionHỗn loạn17.03
採用するさいようするApplytuyển dụng17.03
次元じげんDimensionSố mũ (m2, m3…)17.03
消費者物価しょうひしゃぶっかConsumer pricesGiá tiêu dùng17.03
消費税しょうひぜいConsumption taxThuế tiêu dùng17.03
上回るうわまわるExceedVượt quá17.03
上昇率じょうしょうりつRate of increase/ Rate of climbTỉ lệ, mức gia tăng17.03
上方シフトじょうほうシフトUpshiftDịch chuyển lên phía trên17.03
数値すうちNumerical valueCon số17.03
政策目標せいさくもくひょうPolicy goalsMục tiêu chính sách17.03
生じるしょうじるOccursPhát sinh, nảy sinh17.03
戦略せんりゃくStrategychiến lược17.03
総務省そうむしょうMinistry of Internal Affairs and CommunicationsBộ Nội vụ và Truyền thông17.03
大別たいべつRoughly dividedPhân thành (lớn, chính…)17.03
追いつくおいつくCatch upĐuổi kịp17.03
典型てんけいTypicalĐiển hình17.03
燃料費ねんりょうひFuel costChi phí nhiên liệu17.03
不況下ふきょうかUnder recessionĐang suy thoái17.03
猛烈なスピードもうれつなスピードFurious speedTốc độ chóng mặt17.03
労働生産性ろうどうせいさんせいLabor productivityNăng suất lao động17.03
海外からの純要素所得かいがいからのじゅんようそしょとくNet factor income from overseasthu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài11.4
格差問題かくさもんだいDisparity problemvấn đề chênh lệch/khoảng cách11.4
間接税かんせつぜいIndirect taxthuế gián thu11.4
固定資本減耗こていしほんげんもうconsumption of fixed capitalhao mòn tài sản cố định11.4
雇用者こようしゃEmployerNgười sử dụng lao động11.4
考慮するこうりょするTo considerxem xét11.4
国内総支出こくないそうししゅつGross domestic expenditiontổng chi tiêu quốc nội11.4
国内総資本形成こくないそうしほんけいせいgross domestic capital formationHình thành tổng tư bản trong nước11.4
在庫増加ざいこぞうかInventory increasetăng hàng tồn kho11.4
三面等価の原則さんめんとうかのげんそくThree-sided equivalence principle đồng nhất thức 3 cách tính GDP11.4
取り扱うとりあつかうTo manage/to handlephụ trách/sử dụng11.4
貯蓄ちょちくSavingstiết kiệm11.4
投資とうしInvestmentđầu tư11.4
認識するにんしきするTo recognizenhận thức11.4
売れ残った商品うれのこったしょうひんUnsold itemshàng thừa11.4
分配ぶんぱいDistributionphân phối11.4
補助金ほじょきんSubsidytrợ cấp11.4
民間・政府最終消費支出みんかん・せいふさいしゅうしょうひじょうPrivate / Government Final Consumption Expenditurechi tiêu cuối cùng của tư nhân, chính phủ11.4
ネズミ講ネズミこうPyramid schemeSơ đồ kim tự tháp/ đa cấp (bán hàng đa cấp…)17.04
バブル経済バブルけいざいBubble economyKinh tế bong bóng17.04
急激にきゅうげきにRapidlyNhanh chóng, đột ngột17.04
巨額なきょがくなHuge, largeNhiều, lớn, khổng lồ17.04
資産価格の理論値〔ファンダメンタルズ)しさんかかくのりろんちFundamentalsCơ sở giá trị của thẩm định giá17.04
焦げ付くこげつくto become uncollectable, to remain unchangedKhoản nợ không đòi được17.04
担保たんぽMortageKhoản thế chấp17.04
崩壊ほうかいDecay, collapse, breakdownSự sụp đổ17.04
融資ゆうしFinancing, loanCấp vốn, khoản cho vay17.04
連鎖反応れんさはんおうChain reactionPhản ứng dây chuyền17.04
乖離かいりSeparationSự tách rời17.04
AをBとする To consider A as BCoi A là B11.5
GDPデフレーター GPD deflatorGDP giảm phát11.5
卸売物価指数おろしうりぶっかしすうWholesale price indexChỉ số giá bán buôn11.5
企業物価指数きぎょうぶっかしすうProducer price indexChỉ số giá sản xuất11.5
実質GDPじっしつGDPReal GDPGDP thực11.5
消費者物価指数しょうひしゃぶっかしすうConsumer price indexChỉ số giá tiêu dùng11.5
数値化するすうちかするTo digitalizeSố hóa11.5
物価指数ぶっかしすうPrice indexChỉ số giá 11.5
名目GDPめいもくGDPNominal GDPGDP danh nghĩa11.5
公債の償還こうさいのしょうかんredemption of public bondshoàn trả lại công trái14.05
公債を市場で消化するこうさいをしじょうでしょうかするdigest public debt in the markettiêu thụ công trái trên thị trường14.05
公債発行こうさいはっこうissuance of public bondsphát hành công trái14.05
公債発行で賄うこうさいはっこうでまかなうto pay by issuing public bondsbù đắp bằng việc phát hành trái phiếu14.05
債務償還費さいむしょうかんひdebt redemption costsphí trả dần nợ14.05
財原ざいげんfortunengân sách, nguồn tài chính 14.05
財政は持続可能ではないざいせいはじぞくかのうではないfinances are not sustainabletài chính không bền vững14.05
財政赤字は貨幣の増発によって賄われるざいせいあかじはかへいのぞうはつによってまかなわれるthe budget deficit is covered by the increased issuance of moneythâm hụt ngân sách được bù đắp bằng việc phát hành thêm tiền14.05
政府支出が税収を上回るせいふししゅつがぜいしゅうをうわまわるgovernment spending exceeds tax revenuechi tiêu chính phủ vượt quá thu thuế14.05
当面は増税しないで済んだとうめんはぞうぜいしないですんだdo not have to raise taxes for the time beingtrước mắt không cần tăng thuế cũng không sao14.05
返済期間へんさいきかんpayment periodsthời hạn hoàn trả14.05
利払費りばらいひinterest feephí trả lãi14.05
お金を銀行に預けるおかね を ぎんこう に あづけるdeposit money in a bankGửi tiền vào ngân hàng15.05
ペイオフ制度ペイオフせいどPayoff systemHệ thống payoff (Khi cơ quan tài chính phá sản thì người gửi tiền sẽ được trả lại một số tiền nhất định từ tổ chức bảo hiểm tiền gửi) 15.05
レンダー・オブ・ラスト・リゾート Lender of last resortNgười cho vay cuối cùng15.05
円滑に行うえんかつにおこなうDo it smoothlyTrơn tru, suôn sẻ15.05
各種リスク管理状況かくしゅりすくかんりじょうきょう·Various risk management statusCác tình huống quản lý rủi ro15.05
企業金融支援きぎょうきんゆうしえんCorporate financial supportHỗ trợ tài chính doanh nghiệp15.05
業務運営の実態ぎょうむうんえいのじったいActual state of business operationsThực trạng hoạt động kinh doanh15.05
金融システム全体きんゆうシステムぜんたいThe entire financial systemToàn bộ hệ thống tài chính15.05
金融機関の経営きんゆうきかんのけいえいManagement of financial institutionsSự vận hành/ kinh doanh của tổ chức tài chính15.05
金融機関の倒産きんゆうきかんのとうさんThe bankruptcy of financial institution Sự phá sản của các tổ chức tài chính15.05
金融秩序きんゆうちつじょFinancial orderTrật tự tài chính15.05
健全性けんぜんせいSoundnessTính ổn định, vững mạnh15.05
肩代わり・保証する関係かたがわり・ほしょうするかんけいThe relationship between take-over and guaranteeMối quan hệ tiếp quản/ gánh thay/ làm thay và bảo lãnh15.05
口座こうざaccountTài khoản15.05
口座から貯金を引き出すこうざ から ちょきん を ひきだすWithdraw savings from your accountRút tiền tiết kiệm từ tài khoản15.05
合併がっぺいMergersSự sáp nhập15.05
国民経済上重大な影響を及ぼす恐れがあるこくみんけいざいじょうじゅうだいなえいきょう を およぼすおそれがあるMay have a significant impact on the national economyCó nguy cơ gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng đối với nền kinh tế quốc dân15.05
最後の貸し手さいごのかしてLender of last resortNgười cho vay cuối cùng15.05
資金援助しきんえんじょFinancial AssistanceChi viện tài chính15.05
自己資本の充実度や収益力じこしほんのじゅうじつどやしゅうえきりょくAdequacy of net worth and profitabilityĐộ an toàn vốn tự có và khả năng sinh lời15.05
信用制度が保持されるしんようせいど が ほじされるCredit system is maintainedHệ thống tín dụng được duy trì15.05
信用不安しんようふあんCredit uncertaintyMất an toàn tín dụng15.05
破綻するはたんするGo bankruptPhá sản, vỡ nợ15.05
不安定な状態ふあんていなじょうたいUnstable stateTrạng thái không ổn định15.05
払い戻すはらいもどすRepayHoàn trả15.05
防ぐふせぐDefendĐề phòng15.05
預金者保護のための預金保険機構よきんしゃほごのためのよきんほけんきこうDeposit Insurance Corporation to protect depositorsTổ chức bảo hiểm tiền gửi nhằm bảo vệ người gửi tiền15.05
意味を持たないいみをもたないhas no meaningkhông có ý nghĩa14.06
遺産を受け継ぐいさんをうけつぐto inherit heritagethừa kế tài sản14.06
課税と公債の無差別を主張するかぜいとこうさいのむさべつをしゅちょうするclaim indiscrimination of taxation and public debtchủ trương không phân biệt giữa thuế và công trái14.06
各世代別かくせだいべつBy each generationTheo từng thế hệ 14.06
完全に相殺するかんぜんにそうさいするcounter balancingbù trừ hoàn toàn14.06
現実性を欠くげんじつせいをかくlack of realitythiếu tính thực tế14.06
公債の償還先送りするこうさいのしょうかんさきおくりするdefer redemption of public bondshoãn lại việc hoàn trả công trái14.06
財政制度ざいせいせいどfinancial systemHệ thống tài chính14.06
支出面ししゅつめんexpenditure sideMặt chi tiêu14.06
自発的な再配分効果じはつてきなさいはいぶんこうかspontaneous redistribution effecthiệu ứng tái phân phối tự phát14.06
実績値じっせきちactual valuegiá trị thực14.06
社会保障制度の効果しゃかいほしょうせいどのこうかeffect of social security systemhiệu quả của hệ thống an sinh xã hội14.06
借り換え債かりかえさいrefinancing bondstrái phiếu tái cấp vốn14.06
受け止めるうけとめるto acceptchấp nhận14.06
将来の年金の負担と受益のバランスしょうらいのきんねんのふたんとじゅえきのばらんすbalance of future pension burden and benefitsSự cân bằng giữa gánh nặng và lợi ích của lương hưu trong tương lai 14.06
将来世代に押し付けるしょうらいせだいにおしつけるpush on future generationsáp đặt lên thế hệ tương lai14.06
焦点を当てるしょうてんをあてるto focus ontập trung vào14.06
推計値すいけいちestimated valuegiá trị ước tính14.06
世代の枠を超えるせだいのわくをこえるbeyond the frame of generationsvượt quá khung thời đại14.06
世代会計せだいかいけいgenerational accountingkế toán thế hệ14.06
政府からの受け取りせいふからのうけとりreceived from the governmentnguồn thu từ chính phủ14.06
政府への支払金せいふへのしはらいきんpayment to the governmenttiền chi trả cho chính phủ14.06
増税で賄うぞうぜいでまかなうto pay by tax increasechi trả bằng việc tăng thuế14.06
増税負担ぞうぜいふたんtax increase burdengánh nặng tăng thuế14.06
まごgrand childcháu14.06
損得勘定の基準そんとくかんじょうのきじゅんcalculating profit and loss tiêu chí tính toán được hay là mất14.06
対名目GDP比たいめいもくGDPひnominal GDP ratiotỷ lệ GDP danh nghĩa14.06
中立命題ちゅうりつめいだいproposal neutralMệnh đề trung lập 14.06
徴税面ちょうぜいめんtax collection sideMặt thu thuế14.06
長期的な視点からちょうきてきなしてんからfrom a long-term perspectivetừ góc nhìn dài hạn14.06
転嫁するてんかするshiftingquy cho , đổ lỗi cho 14.06
同一世代どういちせだいsame generationcùng một thế hệ14.06
内閣府ないかくふCabinet Officevăn phòng nội các14.06
年金給付ねんきんきゅうふpension benefitstrợ cấp hưu trí hàng năm14.06
年金負担ねんきんふたんpension burdengánh nặng lương hưu14.06
復旧ふっきゅうeestorationphục chế , phục hồi cái cũ14.06
復興対策ふっこうたいさくreconstruction measures chính sách tái thiết14.06
民間部門の自発的な再分配政策 みんかんぶもんのじはつてきなさいぶんぱいせいさくvoluntary redistribution policy of the private sectorchính sách tái phân bổ mang tính tự phát của khu vực tư nhân14.06
ケインズ的な立場ケインズてきなたちばKeynes’s viewpointLập trường của Keynes15.06
マクロ経済変数マクロけいざいへんすうmacro economic variablebiến số kinh tế vĩ mô15.06
マネタリストmonetaristtrường phái trọng tiền15.06
マネタリストの立場マネタリストのたちばmonetarist’s viewpointQuan điểm của trường phái trọng tiền15.06
一定率で成長するいっていりつでせいちょうするto grow at a constant rateTăng trưởng theo một tỷ lệ nhất định15.06
貨幣の中立性かへいのちゅうりつせいNeutrality of moneyTính trung lập của tiền15.06
貨幣の中立命題かへいのちゅうりつめいだいproposition of neutral moneyMệnh đề trung lập của tiền15.06
貨幣供給を操作するのが望ましいかへいきょうきゅうをそうさするのがのぞましいdesire to manipulate the money supplyMong muốn điều chỉnh lượng cung tiền15.06
撹乱的な悪影響を及ぼすこうらんてきなあくえいきょうをおよぼすcausing disturbing adverse effectsgây nên ảnh hưởng xấu làm rối loạn15.06
割り出すわりだすcaculatetính toán, tìm ra15.06
期待インフレ率きたいインフレりつExpected inflation ratetỷ lệ lạm phát kỳ vọng15.06
金融政策きんゆうせいさくMonetary policyChính sách tiền tệ15.06
駆使するくしするmake full usesử dụng thành thạo15.06
裁量的な金融政策さいりょうてきなきんゆうせいさくDiscretionary monetary policyChính sách tiền tệ tùy nghi/chính sách tiền tệ cân nhắc15.06
将来の物価しょうらいのぶっかprices of futurevật giá trong tương lai15.06
新マネタリストしんマネタリストnew kind of monetaristtrường phái trọng tiền kiểu mới15.06
全否定ぜんひていdeny completelyPhủ định hoàn toàn15.06
短期的にすら効果がないたんきてきにすらこうかがないIneffective even in short periodKhông hiệu quả kể cả trong ngắn hạn15.06
投資とうしinvestmentđầu tư15.06
買いオペかいおぺBuying operationnghiệp vụ mua vào chứng khoán/ trái phiếu của ngân hàng nhà nước15.06
利用可能な情報りようかのうなじょうほうavailable informationthông tin khả dụng15.06
貨幣かへいcurrencyTiền tệ15.01
金融きんゆうfinanceTài chính15.01
金融引取きんゆうひきとりfinancial transactionsGiao dịch tài chính15.01
交換手段こうかんしゅだんmedium of exchangePhương tiện trao đổi15.01
公債こうさいBondsTrái phiếu công15.01
自給自足じきゅうじそくself-sufficientTự cung tự cấp15.01
スムーズsmoothTrôi chảy, thuận lợi15.01
得意な仕事に専念するとくいなしごとにせんねんするfocus on professional workTâp trung vào công việc thế mạnh của mình15.01
分業ぶんぎょうdivisionPhân công lao động15.01
便利な道具べんりなどうぐutility toolsCông cụ tiện dụng15.01
貨幣発行かへいはっこうCurrency issuePhát hành tiền tệ15.01
株式かぶしきStockCổ phiếu15.01
債券 さいけんDebentureTrái phiếu 15.01
使い勝手つかいかってUsabilityTính năng15.01
資産蓄積しさんちくせきStore of valueTích lũy tài sản15.01
社債しゃさいCorporate debentureTrái phiếu doanh nghiệp15.01
倒産するとうさんするDefaultPhá sản15.01
売却するばいきゃくするSelling offBán đi15.01
冨の蓄積手段とみのちくせきしゅだんMeans of store of valuePhương tiện tích lũy tài sản15.01
保有するほゆうRetentionNắm giữ15.01
名目めいもくTitularDanh nghĩa15.01
融通ゆうずうAccommodationcho vay, tín dụng15.01
流動性りゅうどうせいLiquidityTính thanh khoản15.01
IS- LM の枠組みIS- LMのわくぐみIS- LM systemMô hình IS-LM15.02
リスクりすくriskrủi ro15.02
開示するかいじするdisclosecông khai15.02
拡張的な金融政策かくちょうなきんゆうせいさくmonetary policyChính sách tiền tệ mở rộng15.02
金融きんゆうfinancetài chính15.02
金融政策の効果かへいせいさくのこうかCurrency policy effectHiệu quả chính sách tiền tệ15.02
金融政策の総需要かへいせいさくのそうじゅようtotal demand for currency policyTổng cầu về chính sách tiền tệ15.02
金利きんりinterest ratetiền lãi15.02
参考さんこうreferencetham khảo15.02
資金を融通するしきんをゆうづうするFinancingCung vốn15.02
資金余剰の経済主体しきんよじょうのけいざいしゅたいEconomic agent with surplus fundsChủ thể kinh tế có vốn thặng dư15.02
情報の非対称性がありますじょうほうをひたいしょうせいがありますInformation asymmetryTính không đối xứng của thông tin15.02
仲介ちゅうかいintermediatetrung gian15.02
超過供給の状態ちょうかきょうきゅうのじょうたいsuperfluous supply situationTình trạng dư cung15.02
超過供給を解消するちょうかきょうきゅうのかいしょうするerasing superfluous supplyGiải quyết tình trạng dư cung15.02
投資需要の利子弾力性かへいじゅようのりしだんりょくせいinelasticity of money demand for interest rateĐộ co giãn của cầu đầu tư theo lãi suất15.02
返済へんさいRepaymentHoàn trả, trả nợ15.02
誘因ゆういんincentiveđộng cơ15.02